- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
cuộc hành trình dài và gian khổ [thành ngữ]
Họ đã trải qua một chặng đường dài và khó khăn, cuối cùng cũng đến được đích.
cuộc hành trình dài và gian khổ [thành ngữ]
Họ đã trải qua một chặng đường dài và khó khăn, cuối cùng cũng đến được đích.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
cuộc hành trình dài và gian khổ [thành ngữ]
cuộc hành trình dài và gian khổ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.