- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
bình cổ dài; bình cổ ngỗng
Cái bình cổ dài này rất đẹp.
bình cổ dài; bình cổ ngỗng
Cái bình cổ dài này rất đẹp.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
bình cổ dài; bình cổ ngỗng
bình cổ dài; bình cổ ngỗng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.