- 龶sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))
- 月nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
màu xanh lam; màu xanh lá; màu xanh (xanh lam hoặc xanh lá tùy ngữ cảnh)
Tôi thích quần áo màu xanh lục.
màu xanh lam; màu xanh lục; màu thanh (xanh lam-lục)
Bộ quần áo này có màu xanh lục.
màu xanh lam; màu xanh lá; màu xanh (xanh lam hoặc xanh lá tùy ngữ cảnh)
Tôi thích quần áo màu xanh lục.
màu xanh lam; màu xanh lục; màu thanh (xanh lam-lục)
Bộ quần áo này có màu xanh lục.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu xanh lam; màu xanh lá; màu xanh (xanh lam hoặc xanh lá tùy ngữ cảnh)
màu xanh lam; màu xanh lá; màu xanh (xanh lam hoặc xanh lá tùy ngữ cảnh)