- 龶sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))
- 月nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)
Cá trắm đen là một loại cá nước ngọt.
cá chép đen; cá thanh
Cá trích là một loại cá phổ biến.
cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)
cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)
Cá trắm đen là một loại cá nước ngọt.
cá chép đen; cá thanh
Cá trích là một loại cá phổ biến.
cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)
cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cá thu là một loại cá phổ biến.
Cá thu là một loại cá phổ biến.