- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số đẹp (số điện thoại, biển số xe... có tổ hợp chữ số dễ nhớ hoặc may mắn)
Số đẹp này rất đắt.
số đẹp (số điện thoại, biển số xe... có tổ hợp chữ số dễ nhớ hoặc may mắn)
Số đẹp này rất đắt.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số đẹp (số điện thoại, biển số xe... có tổ hợp chữ số dễ nhớ hoặc may mắn)
số đẹp (số điện thoại, biển số xe... có tổ hợp chữ số dễ nhớ hoặc may mắn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.