yên bình; thanh bình (yếu tố cấu thành từ)
dẹp yên; bình định; trấn áp
Anh ấy đã thành công trong việc bình định biên giới.
Kinh (họ)
yên bình; thanh bình (yếu tố cấu thành từ)
dẹp yên; bình định; trấn áp
Anh ấy đã thành công trong việc bình định biên giới.
Kinh (họ)
yên bình; thanh bình (yếu tố cấu thành từ)