- 青thanh(màu xanh, trong sáng)
- 争tranh(tranh giành)
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
tu tập trong tĩnh lặng; thiền định; tĩnh tu
Anh ấy thích tĩnh tu.
thiền định; tu hành trong tĩnh lặng
Cô ấy thiền định mỗi sáng.
tu tập trong tĩnh lặng; thiền định; tĩnh tu
Anh ấy thích tĩnh tu.
thiền định; tu hành trong tĩnh lặng
Cô ấy thiền định mỗi sáng.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
tu tập trong tĩnh lặng; thiền định; tĩnh tu
tu tập trong tĩnh lặng; thiền định; tĩnh tu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.