- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mang (trên mặt); lộ (vẻ)
Cô ấy mỉm cười.
mang (trên mặt); lộ (vẻ)
Cô ấy mỉm cười.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
mang (trên mặt); lộ (vẻ)
mang (trên mặt); lộ (vẻ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.