- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
trực tiếp quở trách; mắng thẳng mặt
Anh ấy đã trực tiếp khiển trách lỗi lầm của tôi.
trực tiếp quở trách; mắng thẳng mặt
Anh ấy đã trực tiếp khiển trách lỗi lầm của tôi.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
trực tiếp quở trách; mắng thẳng mặt
trực tiếp quở trách; mắng thẳng mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.