- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
liệt mặt; liệt thần kinh mặt
liệt mặt; liệt thần kinh mặt
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
liệt mặt; liệt thần kinh mặt
liệt mặt; liệt thần kinh mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.