- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
bón thúc (nông nghiệp)
Phân bón là loại phân bón thường dùng trong nông nghiệp.
men bột mì; bột chua (dùng làm men nở)
Bột chua có thể dùng để làm màn thầu.
bón thúc (nông nghiệp)
Phân bón là loại phân bón thường dùng trong nông nghiệp.
men bột mì; bột chua (dùng làm men nở)
Bột chua có thể dùng để làm màn thầu.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
bón thúc (nông nghiệp)
bón thúc (nông nghiệp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.