- 頁hiệt(đầu người (tượng hình))
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
vùng in trên trang; phần nội dung của trang in
Trang sách này rất sạch.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
vùng in trên trang; phần nội dung của trang in
Trang sách này rất sạch.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
vùng in trên trang; phần nội dung của trang in
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.