- 頁hiệt(đầu người (tượng hình))
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
thẻ tab; tab (trong giao diện máy tính)
Xin hãy mở một tab mới.
thẻ tab; tab (trong giao diện máy tính)
Xin hãy mở một tab mới.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
thẻ tab; tab (trong giao diện máy tính)
thẻ tab; tab (trong giao diện máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.