- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
đèn trần; đèn nóc (xe taxi, v.v.)
Đèn trần của taxi đang sáng.
đèn trần; đèn gắn trần nhà
Đèn trần của căn phòng này rất sáng.
đèn trần (xe hơi); đèn nóc
Xin hãy bật đèn trần.
đèn trần; đèn nóc (xe taxi, v.v.)
Đèn trần của taxi đang sáng.
đèn trần; đèn gắn trần nhà
Đèn trần của căn phòng này rất sáng.
đèn trần (xe hơi); đèn nóc
Xin hãy bật đèn trần.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn trần; đèn nóc (xe taxi, v.v.)
đèn trần; đèn nóc (xe taxi, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đèn đỉnh cột; đèn trần (gắn trên đỉnh cột, trần nhà, v.v.)
Đèn trên đỉnh thuyền đang sáng.
đèn đỉnh cột; đèn trần (gắn trên đỉnh cột, trần nhà, v.v.)
Đèn trên đỉnh thuyền đang sáng.