- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
có ích; hữu dụng
Phương pháp này rất hữu ích.
có ích; hữu dụng
Phương pháp này rất hữu ích.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
có ích; hữu dụng
có ích; hữu dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.