- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
mua lại và tiếp tục kinh doanh (một cơ sở đang gặp khó khăn); tiếp quản cơ sở kinh doanh
mua lại và tiếp tục kinh doanh (một cơ sở đang gặp khó khăn); tiếp quản cơ sở kinh doanh
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
mua lại và tiếp tục kinh doanh (một cơ sở đang gặp khó khăn); tiếp quản cơ sở kinh doanh
mua lại và tiếp tục kinh doanh (một cơ sở đang gặp khó khăn); tiếp quản cơ sở kinh doanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.