- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
ưu thế ngọn (sinh học thực vật: chồi ngọn ức chế sự phát triển của chồi bên)
ưu thế ngọn (sinh học thực vật: chồi ngọn ức chế sự phát triển của chồi bên)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
ưu thế ngọn (sinh học thực vật: chồi ngọn ức chế sự phát triển của chồi bên)
ưu thế ngọn (sinh học thực vật: chồi ngọn ức chế sự phát triển của chồi bên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.