- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
chồi đỉnh; chồi ngọn (mọc ở đầu ngọn cây)
Chồi đỉnh là một phần quan trọng trong sự phát triển của thực vật.
chồi đỉnh; chồi ngọn (mọc ở đầu ngọn cây)
Chồi đỉnh là một phần quan trọng trong sự phát triển của thực vật.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Mầm non nhú lên như chiếc răng nhỏ của cây đâm xuyên qua đất.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Mầm non nhú lên như chiếc răng nhỏ của cây đâm xuyên qua đất.
chồi đỉnh; chồi ngọn (mọc ở đầu ngọn cây)
chồi đỉnh; chồi ngọn (mọc ở đầu ngọn cây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.