- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
bổ sung chỗ trống; lấp chỗ khuyết; bổ khuyết
Công ty đang lấp đầy vị trí này.
thay thế vị trí; thay ca; đảm nhiệm thay
Anh ấy đã thay thế vị trí của tôi.
bổ sung chỗ trống; lấp chỗ khuyết; bổ khuyết
Công ty đang lấp đầy vị trí này.
thay thế vị trí; thay ca; đảm nhiệm thay
Anh ấy đã thay thế vị trí của tôi.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
bổ sung chỗ trống; lấp chỗ khuyết; bổ khuyết
bổ sung chỗ trống; lấp chỗ khuyết; bổ khuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.