- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
góc ở đỉnh; góc đỉnh
Góc đỉnh của tam giác này là 90 độ.
góc đỉnh; góc ở đỉnh
Góc đỉnh của tam giác này là bao nhiêu độ?
góc đỉnh; góc ở đỉnh
góc ở đỉnh; góc đỉnh
Góc đỉnh của tam giác này là 90 độ.
góc đỉnh; góc ở đỉnh
Góc đỉnh của tam giác này là bao nhiêu độ?
góc đỉnh; góc ở đỉnh
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc ở đỉnh; góc đỉnh
góc ở đỉnh; góc đỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hình tam giác này có một góc đỉnh.
Hình tam giác này có một góc đỉnh.