- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
ngược gió; đi ngược chiều gió
đi ngược gió; chống lại gió; (bóng) bất chấp áp lực
Anh ấy đi ngược gió.
đi ngược gió; (bóng) làm trái quy định; bất chấp lệnh cấm
Anh ta phạm tội chống lại pháp luật.
ngược gió; đi ngược chiều gió
đi ngược gió; chống lại gió; (bóng) bất chấp áp lực
Anh ấy đi ngược gió.
đi ngược gió; (bóng) làm trái quy định; bất chấp lệnh cấm
Anh ta phạm tội chống lại pháp luật.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
ngược gió; đi ngược chiều gió
ngược gió; đi ngược chiều gió
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.