- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
(văn) trong chốc lát; chẳng bao lâu sau
Một lát sau, trời tạnh mưa và quang đãng.
(văn) chẳng bao lâu sau; một lúc sau
Một lát sau, mưa tạnh.
(văn) trong chốc lát; chẳng bao lâu sau
Một lát sau, trời tạnh mưa và quang đãng.
(văn) chẳng bao lâu sau; một lúc sau
Một lát sau, mưa tạnh.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
(văn) trong chốc lát; chẳng bao lâu sau
(văn) trong chốc lát; chẳng bao lâu sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.