- 耂lão(người già)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
(văn) vừa rồi; mới đây
Vừa nãy, anh ấy đã đến đây.
(văn) vừa rồi; mới đây; cách đây chẳng bao lâu
Một lát trước, anh ấy đã đến đây.
(văn) vừa rồi; mới đây
Vừa nãy, anh ấy đã đến đây.
(văn) vừa rồi; mới đây; cách đây chẳng bao lâu
Một lát trước, anh ấy đã đến đây.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
(văn) vừa rồi; mới đây
(văn) vừa rồi; mới đây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.