- 川xuyên(dòng sông chảy xuôi)
- 頁hiệt(đầu người)
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
thuận chiều nước; thuận theo con nước
Thuận theo dòng chảy mà lên, ngược dòng chảy mà xuống.
thuận chiều nước; thuận theo con nước
Thuận theo dòng chảy mà lên, ngược dòng chảy mà xuống.
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
thuận chiều nước; thuận theo con nước
thuận chiều nước; thuận theo con nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.