- 雇cố(thuê mướn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
quan tâm đầy đủ; chú trọng giữ gìn (toàn vẹn)
Chúng ta nên cân nhắc tình hình chung.
chú toàn; quan tâm chu đáo đến; giữ gìn (toàn vẹn)
Anh ấy luôn nghĩ đến lợi ích chung.
quan tâm đầy đủ; chú trọng giữ gìn (toàn vẹn)
Chúng ta nên cân nhắc tình hình chung.
chú toàn; quan tâm chu đáo đến; giữ gìn (toàn vẹn)
Anh ấy luôn nghĩ đến lợi ích chung.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
quan tâm đầy đủ; chú trọng giữ gìn (toàn vẹn)
quan tâm đầy đủ; chú trọng giữ gìn (toàn vẹn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.