- 雇cố(thuê mướn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
quan tâm; lo lắng cho; nghĩ đến
Anh ấy rất quan tâm đến gia đình.
lo lắng cho; quan tâm đến
Anh ấy lo lắng cho người già trong nhà.
quan tâm; lo lắng cho; nghĩ đến
Anh ấy rất quan tâm đến gia đình.
lo lắng cho; quan tâm đến
Anh ấy lo lắng cho người già trong nhà.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
quan tâm; lo lắng cho; nghĩ đến
quan tâm; lo lắng cho; nghĩ đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.