- 雇cố(thuê mướn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
(văn) nhìn quanh; đưa mắt nhìn
(văn) liếc nhìn xung quanh; trông ngóng
(văn) nhìn quanh; đưa mắt nhìn
(văn) liếc nhìn xung quanh; trông ngóng
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
(văn) nhìn quanh; đưa mắt nhìn
(văn) nhìn quanh; đưa mắt nhìn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.