- 屯truân(tích tụ, khó khăn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
bỗng cảm thấy; chợt nhận ra
Anh ấy đột nhiên cảm thấy nhẹ nhõm.
chợt nhận ra; bỗng cảm thấy
Anh ấy đột nhiên cảm thấy mình thật ngốc.
bỗng cảm thấy; chợt nhận ra
Anh ấy đột nhiên cảm thấy nhẹ nhõm.
chợt nhận ra; bỗng cảm thấy
Anh ấy đột nhiên cảm thấy mình thật ngốc.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
bỗng cảm thấy; chợt nhận ra
bỗng cảm thấy; chợt nhận ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.