- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
ca ngợi; ca tụng; ngợi ca
Chúng tôi ca ngợi những người anh hùng.
khen ngợi; biểu dương
Chúng tôi ca ngợi lòng dũng cảm của anh ấy.
ca ngợi; ca tụng; ngợi ca
Chúng tôi ca ngợi những người anh hùng.
khen ngợi; biểu dương
Chúng tôi ca ngợi lòng dũng cảm của anh ấy.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
ca ngợi; ca tụng; ngợi ca
ca ngợi; ca tụng; ngợi ca
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.