- 巾cân(tấm vải, khăn)
- 刂đao(dao, cắt)
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
cài đặt sẵn; tích hợp sẵn (phần mềm)
Ngôi nhà này được đúc sẵn.
đúc sẵn; chế sẵn; lắp ghép (xây dựng)
Những linh kiện này đều được đúc sẵn.
đúc sẵn; chế tạo sẵn; lắp ghép
cài đặt sẵn; tích hợp sẵn (phần mềm)
Ngôi nhà này được đúc sẵn.
đúc sẵn; chế sẵn; lắp ghép (xây dựng)
Những linh kiện này đều được đúc sẵn.
đúc sẵn; chế tạo sẵn; lắp ghép
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
cài đặt sẵn; tích hợp sẵn (phần mềm)
cài đặt sẵn; tích hợp sẵn (phần mềm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.