- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
lãnh sự quán
Lãnh sự quán ở đâu?
lãnh sự quán
Lãnh sự quán ở đâu?
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
lãnh sự quán
lãnh sự quán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.