- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
tầng lãnh đạo; ban lãnh đạo; giới lãnh đạo
Ban lãnh đạo đã quyết định tương lai của công ty.
tầng lớp lãnh đạo; ban lãnh đạo
Ban lãnh đạo rất hài lòng với kế hoạch này.
tầng lớp lãnh đạo; ban lãnh đạo
tầng lãnh đạo; ban lãnh đạo; giới lãnh đạo
Ban lãnh đạo đã quyết định tương lai của công ty.
tầng lớp lãnh đạo; ban lãnh đạo
Ban lãnh đạo rất hài lòng với kế hoạch này.
tầng lớp lãnh đạo; ban lãnh đạo
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
tầng lãnh đạo; ban lãnh đạo; giới lãnh đạo
tầng lãnh đạo; ban lãnh đạo; giới lãnh đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.