- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
quan hệ sở thuộc; quan hệ cấp bậc (sở hữu hoặc giám sát)
Bộ phận này thuộc quyền quản lý của tổng giám đốc.
quan hệ sở thuộc; quan hệ cấp bậc (sở hữu hoặc giám sát)
Bộ phận này thuộc quyền quản lý của tổng giám đốc.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
quan hệ sở thuộc; quan hệ cấp bậc (sở hữu hoặc giám sát)
quan hệ sở thuộc; quan hệ cấp bậc (sở hữu hoặc giám sát)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.