- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
lĩnh vật liệu; nhận nguyên liệu
Xin hãy đến kho để nhận vật liệu.
lĩnh vật liệu; nhận nguyên liệu
Xin hãy đến kho để nhận vật liệu.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
lĩnh vật liệu; nhận nguyên liệu
lĩnh vật liệu; nhận nguyên liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.