- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
chịu phép rửa tội; lãnh bí tích rửa tội
Anh ấy đã được rửa tội hôm qua.
chịu phép rửa tội; lãnh bí tích rửa tội
Anh ấy đã được rửa tội hôm qua.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
chịu phép rửa tội; lãnh bí tích rửa tội
chịu phép rửa tội; lãnh bí tích rửa tội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.