- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
lãnh hải; vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia
Lãnh hải là một phần của chủ quyền quốc gia.
lãnh hải; vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia
Lãnh hải là một phần của chủ quyền quốc gia.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
lãnh hải; vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia
lãnh hải; vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.