- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
thưởng thức; cảm nhận; lĩnh hội
Tôi muốn trải nghiệm văn hóa địa phương một chút.
giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ
Tôi nhận ra niềm vui của việc học.
tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao
thưởng thức; cảm nhận; lĩnh hội
Tôi muốn trải nghiệm văn hóa địa phương một chút.
giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ
Tôi nhận ra niềm vui của việc học.
tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
thưởng thức; cảm nhận; lĩnh hội
thưởng thức; cảm nhận; lĩnh hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi thích thưởng thức vẻ đẹp của thiên nhiên.
Tôi thích thưởng thức vẻ đẹp của thiên nhiên.