- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
phù hiệu cổ áo; huy hiệu cổ áo
phù hiệu cổ áo; huy hiệu cổ áo
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
phù hiệu cổ áo; huy hiệu cổ áo
phù hiệu cổ áo; huy hiệu cổ áo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.