- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
đăng ký kết hôn; lấy giấy chứng nhận
đăng ký kết hôn; lấy giấy đăng ký hôn nhân
Ngày mai họ sẽ đi đăng ký kết hôn.
đăng ký kết hôn; lấy giấy chứng nhận
đăng ký kết hôn; lấy giấy đăng ký hôn nhân
Ngày mai họ sẽ đi đăng ký kết hôn.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
đăng ký kết hôn; lấy giấy chứng nhận
đăng ký kết hôn; lấy giấy chứng nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.