- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
trưởng đoàn; đội trưởng; người dẫn đoàn
Anh ấy là đội trưởng của đội chúng tôi.
người dẫn đoàn; trưởng đoàn
Anh ấy dẫn đội đi du lịch.
thủ lĩnh; anh cả; đại ca
Anh ấy là đội trưởng của chúng tôi.
trưởng đoàn; đội trưởng; người dẫn đoàn
Anh ấy là đội trưởng của đội chúng tôi.
người dẫn đoàn; trưởng đoàn
Anh ấy dẫn đội đi du lịch.
thủ lĩnh; anh cả; đại ca
Anh ấy là đội trưởng của chúng tôi.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
trưởng đoàn; đội trưởng; người dẫn đoàn
trưởng đoàn; đội trưởng; người dẫn đoàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.