- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
lãnh sự quán
lãnh sự; lãnh sự quán
Anh ấy đến lãnh sự quán để làm visa.
lãnh sự quán
lãnh sự; lãnh sự quán
Anh ấy đến lãnh sự quán để làm visa.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
lãnh sự quán
lãnh sự quán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.