- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
ra lệnh bằng cử chỉ (không cần lên tiếng); sai khiến kẻ dưới
ra lệnh bằng nét mặt; chỉ huy bằng cử chỉ
Anh ta ra vẻ chỉ trỏ, khiến người khác rất khó chịu.
ra lệnh bằng cử chỉ (không cần lên tiếng); sai khiến kẻ dưới
ra lệnh bằng nét mặt; chỉ huy bằng cử chỉ
Anh ta ra vẻ chỉ trỏ, khiến người khác rất khó chịu.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
ra lệnh bằng cử chỉ (không cần lên tiếng); sai khiến kẻ dưới
ra lệnh bằng cử chỉ (không cần lên tiếng); sai khiến kẻ dưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.