- 亠đầu(phần đầu, mũi nhọn)
- 幺yêu(sợi nhỏ, tơ mảnh)
- 十thập(mười, đầy đủ)
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tần số; tần suất; thường xuyên
中单位时间内某事发生的次数dānwèi shíjiān nèi mǒu shì fāshēng de cìshù
Tần suất của từ này rất cao.
tần số; tần suất; thường xuyên
中单位时间内某事发生的次数dānwèi shíjiān nèi mǒu shì fāshēng de cìshù
Tần suất của từ này rất cao.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tần số; tần suất; thường xuyên
tần số; tần suất; thường xuyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.