- 言ngôn(lời nói)
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
phổ tần số; phổ tần
Phổ tần số của thiết bị này rất rộng.
phổ tần số; phổ tần
Phổ tần của thiết bị này rất rộng.
phổ tần số; phổ tần
Máy phân tích phổ này rất đắt.
phổ tần số; phổ tần
Phổ tần số của thiết bị này rất rộng.
phổ tần số; phổ tần
Phổ tần của thiết bị này rất rộng.
phổ tần số; phổ tần
Máy phân tích phổ này rất đắt.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
phổ tần số; phổ tần
phổ tần số; phổ tần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.