khổ não; buồn bực; u uất
Anh ấy trông rất chán nản.
chán nản; ủ rũ; mất tinh thần
héo; ủ rũ; (của cây) héo rũ
Anh ấy trông rất ủ rũ.
khổ não; buồn bực; u uất
Anh ấy trông rất chán nản.
chán nản; ủ rũ; mất tinh thần
héo; ủ rũ; (của cây) héo rũ
Anh ấy trông rất ủ rũ.
khổ não; buồn bực; u uất
khổ não; buồn bực; u uất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.