- 是thị(là, đúng)
- 頁hiệt(trang, đầu)
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
đề tên; ký tên lưu niệm; đặt tên (tác phẩm)
Xin hãy ký tên vào sách.
ký tên
Xin hãy ký tên vào tài liệu.
đề tên; ký tên lưu niệm; đặt tên (tác phẩm)
Xin hãy ký tên vào sách.
ký tên
Xin hãy ký tên vào tài liệu.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
đề tên; ký tên lưu niệm; đặt tên (tác phẩm)
đề tên; ký tên lưu niệm; đặt tên (tác phẩm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.