- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
thuốc màu; màu vẽ; sơn
Tôi thích dùng màu vẽ để vẽ tranh.
thuốc màu; phẩm màu; màu vẽ
Loại thuốc nhuộm này rất đẹp.
sắc tố; chất màu
Loại màu vẽ này rất đắt.
thuốc màu; màu vẽ; sơn
Tôi thích dùng màu vẽ để vẽ tranh.
thuốc màu; phẩm màu; màu vẽ
Loại thuốc nhuộm này rất đẹp.
sắc tố; chất màu
Loại màu vẽ này rất đắt.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
thuốc màu; màu vẽ; sơn
thuốc màu; màu vẽ; sơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.