- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
khổ sở liên miên; gian nan triền miên
Lời nói của anh ấy không mạch lạc.
khổ sở liên miên; gian nan triền miên
Lời nói của anh ấy không mạch lạc.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
khổ sở liên miên; gian nan triền miên
khổ sở liên miên; gian nan triền miên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.