- 弓cung(cái cung (tượng hình))
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
xương gò má; cung gò má
Gò má của cô ấy rất cao.
cung gò má; cung gò má (giải phẫu)
Xương gò má là một phần của xương mặt.
xương gò má; cung gò má
Gò má của cô ấy rất cao.
cung gò má; cung gò má (giải phẫu)
Xương gò má là một phần của xương mặt.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
xương gò má; cung gò má
xương gò má; cung gò má
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.