- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
chạy như bay; lao nhanh
Anh ấy chạy nhanh về nhà.
chạy nhanh; phi nước đại
Anh ấy phi nước đại đi mất.
vội vàng; hấp tấp
Anh ấy vội vã chạy về nhà.
chạy như bay; lao nhanh
Anh ấy chạy nhanh về nhà.
chạy nhanh; phi nước đại
Anh ấy phi nước đại đi mất.
vội vàng; hấp tấp
Anh ấy vội vã chạy về nhà.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
chạy như bay; lao nhanh
chạy như bay; lao nhanh